Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-cargo
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chỉ chở hàng và không chở hành khách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
that only carries cargo, and no passengers
Ví dụ
Just
as
there
are
all-cargo
aircraft
,
there
are
all-cargo
airports
.
Some
well-known
airlines
also
operate
scheduled
all-cargo
flights
.
AI
1
Chỉ chở hàng và không chở hành khách
1
Chỉ chở hàng và không chở hành khách
1
Chỉ chở hàng và không chở hành khách