Dịch

tirar

A2động từ (verb)
/tiˈɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Đánh rơi, vứtđộng từto drop intentionally
  2. Ném, quăng, liệngđộng từto throw, to toss
  3. Vứt, vứt bỏ, bỏ điđộng từto throw out, to toss, to dump
  4. Bắn, phóngđộng từto shoot; to launch

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tirarDanh động từ tirandoPhân từ tirado
Presente
yotiro
tútiras
él/ella/Ud.tira
nosotrostiramos
vosotrostiráis
ellos/Uds.tiran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh rơi
Chụp

Cụm từ (phrase)

tirar de la cuerdaKéo dây
tirar hacia adelanteTiếp tục tiến lên
tirar la basuraVứt rác
tirar la casa por la ventanaVung tay quá trán
tirar la toallaBỏ cuộc
tirarse a alguienNgủ với ai
a todo tirartrạng từNhiều nhất; tình huống tốt nhất
tirar del carrođộng từLàm công việc lừa

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Chụp
  1. to take (a photograph)

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu đã bao giờ đánh rắm nơi công cộng chưa?
  • .Có lẽ tôi nên vứt cái này vào thùng rác.
  • . .Đừng vứt cuốn tạp chí đó đi. Tôi vẫn chưa đọc nó đâu.

AI