lanzar
B1động từ (verb)
/lanˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ném, quăng, phóngđộng từto throw
- Phóng, bắnđộng từto launch
- Ném bóngđộng từto pitch
- Phát hành, ra mắtđộng từto release (a product, etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể lanzarDanh động từ lanzandoPhân từ lanzado
| Presente | |
|---|---|
| yo | lanzo |
| tú | lanzas |
| él/ella/Ud. | lanza |
| nosotros | lanzamos |
| vosotros | lanzáis |
| ellos/Uds. | lanzan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lanzar un ataque | Phát động tấn công | |
| lanzar un producto | Tung sản phẩm ra thị trường | |
| lanzar una mirada | Liếc nhìn | |
| lanzar una monedađộng từ | động từ | Tung đồng xu |
| lanzar las campanas al vuelođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với echar las campanas al vuelo |
| lanzar un disco | Phát hành album | |
| lanzar un álbum | Phát hành một album | |
| lanzar en órbita | Phóng vào quỹ đạo |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phát ra
- Phát ra, thốt ra, buôngto emit, let out, utter
Họ từ (word family)
cùng gốc lanzarVí dụ
- .Con bò tót phát tín hiệu cảnh báo rõ ràng trước khi tấn công.
- .Đại bàng lao bổ nhào xuống con mồi.
- .Điều quan trọng là phải truyền tải những thông điệp kiểu đó.