Dịch

lanzar

B1động từ (verb)
/lanˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ném, quăng, phóngđộng từto throw
  2. Phóng, bắnđộng từto launch
  3. Ném bóngđộng từto pitch
  4. Phát hành, ra mắtđộng từto release (a product, etc.)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lanzarDanh động từ lanzandoPhân từ lanzado
Presente
yolanzo
túlanzas
él/ella/Ud.lanza
nosotroslanzamos
vosotroslanzáis
ellos/Uds.lanzan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

lanzar un ataquePhát động tấn công
lanzar un productoTung sản phẩm ra thị trường
lanzar una miradaLiếc nhìn
lanzar una monedađộng từTung đồng xu
lanzar las campanas al vuelođộng từĐồng nghĩa với echar las campanas al vuelo
lanzar un discoPhát hành album
lanzar un álbumPhát hành một album
lanzar en órbitaPhóng vào quỹ đạo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phát ra
  1. Phát ra, thốt ra, buôngto emit, let out, utter

Ví dụ

  • .Con bò tót phát tín hiệu cảnh báo rõ ràng trước khi tấn công.
  • .Đại bàng lao bổ nhào xuống con mồi.
  • .Điều quan trọng là phải truyền tải những thông điệp kiểu đó.

AI