发起
發起HSK6
Hay gặpHán-Việt: phát khởi
fā qǐ
Nghĩa chính
- khởi xướng, phát động, bắt đầuđộng từto start, initiate, or launch an activity, campaign, process, or attack.
- đề xuất, đề xướngđộng từto put forward a new idea or proposal for the first time.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin