Dịch

发起

發起
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: phát khởi
fā qǐ

Nghĩa chính

  1. khởi xướng, phát động, bắt đầuđộng từto start, initiate, or launch an activity, campaign, process, or attack.
  2. đề xuất, đề xướngđộng từto put forward a new idea or proposal for the first time.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin

Cụm từ (phrase)

发起倡议Khởi xướng một sáng kiến
发起攻击Phát động một cuộc tấn công
发起活动Phát động hoạt động
发起讨论Mở cuộc thảo luận
发起请求Khởi tạo yêu cầu
发起作战Phát động tác chiến
发起挑战Phát động thách đấu
民间发起Khởi xướng bởi người dân

AI