arrojar
B2động từ (verb)
/aroˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ném, quăng, ném (làm cho một vật chuyển động nhanh trong không khí)động từto throw, to hurl, to toss, to fling (cause an object to move rapidly through the air)
- Phát ra (phát ra hoặc phát ra)động từto emit (to send out or give off)
- Đẩy ra, đuổi ra (buộc (một hoặc nhiều người) rời đi)động từto eject, to kick out (to compel (a person or persons) to leave)
- Mang lại, sản xuất; làm sáng tỏ (ánh sáng) trênđộng từto yield, to produce; to shed (light) on
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrojarDanh động từ arrojandoPhân từ arrojado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arrojo |
| tú | arrojas |
| él/ella/Ud. | arroja |
| nosotros | arrojamos |
| vosotros | arrojáis |
| ellos/Uds. | arrojan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrojar luzđộng từ | động từ | Làm sáng tỏ |
| arrojar el guanteđộng từ | động từ | Ném găng tay xuống |
| arrojarse a la marđộng từ | động từ | Nhảy vào đầu tiên |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nôn mửa
- to vomit
Họ từ (word family)
cùng gốc arrojarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh