Dịch

arrojar

B2động từ (verb)
/aroˈxaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ném, quăng, ném (làm cho một vật chuyển động nhanh trong không khí)động từto throw, to hurl, to toss, to fling (cause an object to move rapidly through the air)
  2. Phát ra (phát ra hoặc phát ra)động từto emit (to send out or give off)
  3. Đẩy ra, đuổi ra (buộc (một hoặc nhiều người) rời đi)động từto eject, to kick out (to compel (a person or persons) to leave)
  4. Mang lại, sản xuất; làm sáng tỏ (ánh sáng) trênđộng từto yield, to produce; to shed (light) on

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể arrojarDanh động từ arrojandoPhân từ arrojado
Presente
yoarrojo
túarrojas
él/ella/Ud.arroja
nosotrosarrojamos
vosotrosarrojáis
ellos/Uds.arrojan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nôn mửa
Bỏ (nghi ngờ)

Cụm từ (phrase)

arrojar luzđộng từLàm sáng tỏ
arrojar el guanteđộng từNém găng tay xuống
arrojarse a la marđộng từNhảy vào đầu tiên

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nôn mửa
  1. to vomit

AI