aventar
C2động từ (verb)
/abenˈtaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thổi, thắngđộng từto blow, winnow
- Ném, cười khúc khíchđộng từto throw, chuck
- Thổi bay điđộng từto blow away
- Trốn thoát, để thoát rađộng từto escape, to get out
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aventarDanh động từ aventandoPhân từ aventado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aviento |
| tú | avientas |
| él/ella/Ud. | avienta |
| nosotros | aventamos |
| vosotros | aventáis |
| ellos/Uds. | avientan |
Họ từ (word family)
cùng gốc aventar1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm tốt việc gì đó
- to do a good job, to do something well
Ví dụ
- ; .