Dịch

丢

丟
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: điêu
diū

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mất, thất lạcđộng từTo lose or misplace something, or to no longer have an abstract quality such as inspiration or face.
  2. vứt, ném, bỏ điđộng từTo throw something, especially away or in a place where it should not be left.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

丢
diūđiêu
Bộ: 一 · nhất (một)6 nét
discard

Cụm từ (phrase)

丢三落四Đãng trí, hay quên
丢垃圾Vứt rác
丢脸Mất mặt, xấu hổ
丢钥匙Làm mất chìa khóa
弄丢Làm mất
丢车Mất quân xe

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Gác lại
  1. Gác lại, bỏ sang một bênto put aside

Ví dụ

  • 。Hành lý của tôi bị thiếu.
  • 。Thả con săn sắt, bắt con cá rô.
  • 。Tôi bị mất chìa khóa.

AI