estirar
A2động từ (verb)
/estiˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Kéo căng, duỗi, kéo dãnđộng từto stretch
- Kéo dài, gia hạnđộng từto extend
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể estirarDanh động từ estirandoPhân từ estirado
| Presente | |
|---|---|
| yo | estiro |
| tú | estiras |
| él/ella/Ud. | estira |
| nosotros | estiramos |
| vosotros | estiráis |
| ellos/Uds. | estiran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estirar la patađộng từ | động từ | Đá cái xô |
| estirar una liga | Kéo căng một dây thun | |
| estirar las piernas | Duỗi chân, đi dạo |
Ví dụ
- .Anh ấy duỗi tay để lấy cuốn sách.
- , .Cậu trẻ duỗi tay, và tôi nắm chặt nó.
- .Cây không thể duỗi chân.