Dịch

francotirador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fɾankotiɾaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Lính bắn tỉa, tay súng bắn tỉadanh từsniper

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. francotiradorDạng gốc (base form)
  2. francotiradoresSố nhiều (plural)
  3. francotiradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. francotiradoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Một xạ thủ tạm thời không kém chết người so với một chuyên nghiệp.
  • .Một xạ thủ tạm thời không kém chết người so với một chuyên nghiệp.
  • Tom .Tom bị bắn vào đầu bởi một xạ thủ.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI