francotirador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fɾankotiɾaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Lính bắn tỉa, tay súng bắn tỉadanh từsniper
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- francotiradorDạng gốc (base form)
- francotiradoresSố nhiều (plural)
- francotiradorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- francotiradoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Một xạ thủ tạm thời không kém chết người so với một chuyên nghiệp.
- .Một xạ thủ tạm thời không kém chết người so với một chuyên nghiệp.
- Tom .Tom bị bắn vào đầu bởi một xạ thủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh