Dịch

yanker

danh từ (noun)
UK/ˈjæ̞ŋkə/US/ˈjæ̝ŋkɚ/

Nghĩa chính

  1. Người nào đó giật mạnh hoặc kéo mạnh đột ngộtdanh từSomeone who yanks, or gives a sudden hard pull
  2. Lời nói dối trắng trợndanh từA brazen lie
  3. Ai đó chơi khăm ai đó, giật dây chuyền, chẳng hạn như gọi điện bằng tay quaydanh từSomeone who pranks someone, who yanks chains, such as with crank calls.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yankerDạng gốc (base form)
  2. yankersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc yanker

Ví dụ

  • , […]

AI