Dịch

yankee

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Buồm yankeedanh từA headsail resembling a genoa or a jib but with a high-cut clew, normally used together with a staysail. A sailing boat is typically equipped with three yankee sails of different sizes, number one being the largest.
  2. Dạng khác của Yankeedanh từAlternative letter-case form of Yankee from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yankeeDạng gốc (base form)
  2. yankeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yankee Doodledanh từ, danh từ riêngBài hát hoặc vần điệu về người Mỹ thuộc địa, sau này được sử dụng làm bài hát yêu nước của Hoa Kỳ
Yankee beandanh từĐồng nghĩa với navy bean
damn Yankeedanh từNgười từ miền Bắc Hoa Kỳ (người Yankee) chuyển vào miền Nam sinh sống ở đó
Yankee dimedanh từNụ hôn
Yankee Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ
Yankee landdanh từ riêngHoa Kỳ
Yankee swapdanh từĐồng nghĩa với white elephant exchange
Swamp Yankeedanh từNgười Mỹ có tổ tiên thuộc địa là người Anh đến từ vùng nông thôn Rhode Island hoặc phía đông Connecticut và đông nam Massachusetts gần đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của Yankee
  1. Obsolete form of Yankee (“either a US Northerner or any US American”).

Ví dụ

  • , , ;— traveller’s .Do xe ngựa theo luật phải đi chậm trên cầu, chúng tôi có thời gian đọc những dòng viết phấn ngẫu hứng của người đi trước, và chúng tôi nhận ra không ít cái tên Mỹ đặc sệt; cây cầu giống như một cuốn sổ lưu bút của lữ khách.
  • ?Anh là người miền Bắc nước Mỹ à?
  • .Bạn có thể thành thạo tiếng Anh mà không cần phải theo lối sống của người Mỹ.

AI