Yankee Doodle
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bài hát hoặc vần điệu về người Mỹ thuộc địa, sau này được sử dụng làm bài hát yêu nước của Hoa Kỳdanh từ riêngA song or nursery rhyme about colonial Americans, later adopted as a patriotic song of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Yankee DoodleDạng gốc (base form)
- Yankee DoodlesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Là người bản địa hoặc cư dân ở Mỹ thuộc Anh hoặc sau này là Hoa Kỳ
- A native or inhabitant of British America or, later, the United States.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đứcdudel“fool; one who plays music badly”
- mượn từ tiếng Hà LanJanke
Ví dụ
- , , . . , 1775.