yankees là số nhiều của yankee
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buồm yankeedanh từA headsail resembling a genoa or a jib but with a high-cut clew, normally used together with a staysail. A sailing boat is typically equipped with three yankee sails of different sizes, number one being the largest.
- Dạng khác của Yankeedanh từAlternative letter-case form of Yankee from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yankeeDạng gốc (base form)
- yankeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yankee Doodledanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Bài hát hoặc vần điệu về người Mỹ thuộc địa, sau này được sử dụng làm bài hát yêu nước của Hoa Kỳ |
| Yankee beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với navy bean |
| damn Yankeedanh từ | danh từ | Người từ miền Bắc Hoa Kỳ (người Yankee) chuyển vào miền Nam sinh sống ở đó |
| Yankee dimedanh từ | danh từ | Nụ hôn |
| Yankee Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ |
| Yankee landdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ |
| Yankee swapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white elephant exchange |
| Swamp Yankeedanh từ | danh từ | Người Mỹ có tổ tiên thuộc địa là người Anh đến từ vùng nông thôn Rhode Island hoặc phía đông Connecticut và đông nam Massachusetts gần đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của Yankee
- Obsolete form of Yankee (“either a US Northerner or any US American”).
Họ từ (word family)
cùng gốc yankeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ;— traveller’s .Do xe ngựa theo luật phải đi chậm trên cầu, chúng tôi có thời gian đọc những dòng viết phấn ngẫu hứng của người đi trước, và chúng tôi nhận ra không ít cái tên Mỹ đặc sệt; cây cầu giống như một cuốn sổ lưu bút của lữ khách.
- ?Anh là người miền Bắc nước Mỹ à?
- .Bạn có thể thành thạo tiếng Anh mà không cần phải theo lối sống của người Mỹ.
Xuất hiện ở từ khác
- Americanđồng nghĩaMang sắc thái thân mật hoặc hơi suồng sã, đôi khi chỉ riêng người miền Bắc nước Mỹ.