Dịch

frig

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/fɹɪd͡ʒ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thủ dâmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To masturbate.
  2. Làm lộn xộn hoặc làm bẩn thường với about hoặc Around'động từnội động từ (intransitive)To mess or muck usually with about or around'.
  3. Phá vỡđộng từTo break.
  4. Hành động kinh tởmdanh từAn act of frigging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frigNguyên thể (infinitive)
  2. frigsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frigesSố nhiều (plural)
  4. friggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. friggingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Thực hiện một sự thay đổi tạm thời đối với một cái gì đó
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Thực hiện một sự thay đổi tạm thời đối với một cái gì đó, làm giả, thao túngTo make a temporary alteration to something, to fudge, to manipulate.

Ví dụ

  • , ; , ", , ."
  • ; .
  • Where’s ? !

AI