Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frig up
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Gây rối hoặc làm hỏng; chết tiệt
động từ
To mess up or ruin; to fuck up.
Ví dụ
Don't
bother
coming
over
,
I
already
frigged
everything
up
!
It
all
grew
out
of
my
hatred
of
the
advertising
department
always
frigging
up
the
news
layout
with
bra
advertisements
.
AI
1
Gây rối hoặc làm hỏng
1
Gây rối hoặc làm hỏng
1
Gây rối hoặc làm hỏng