Dịch

frightened

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hoảng sợ; khiếp đảmtính từAfraid; suffering from fear.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của frightenđộng từsimple past and past participle of frighten

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frightenedDạng gốc (base form)
  2. more frightenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most frightenedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frightened of sthsợ cái gìWhat are you frightened of?Bạn đang sợ cái gì vậy?
  • frightened of doing sthsợ làm gìI'm frightened of walking home alone in the dark.Tôi sợ phải đi bộ về nhà một mình trong bóng tối.
  • frightened about sthlo sợ về điều gìI was nervous and frightened about the future.Tôi đã lo lắng và sợ hãi về tương lai.
  • frightened about doing sthlo sợ về việc làm gìShe said she was frightened about having the baby.Cô ấy nói rằng cô ấy lo sợ về việc sinh con.
  • frightened to do sthsợ làm gìI'm too frightened to ask him now.Giờ tôi quá sợ không dám hỏi anh ta.
  • frightened that…sợ rằng…She was frightened that the plane would crash.Cô ấy sợ rằng máy bay sẽ bị rơi.

Cụm từ (phrase)

frightened animalĐộng vật hoảng sợ
frightened childĐứa trẻ sợ hãi
frightened expressionVẻ mặt sợ hãi
frightened lookCái nhìn hoảng sợ
frightened reactionPhản ứng hoảng sợ
frightened voiceGiọng nói sợ hãi
frightened rabbitdanh từNgười rất nhút nhát

Ví dụ

  • .[…] , , […].Anh cố thuyết phục Cicely tránh xa phòng khiêu vũ trong điệu nhảy thứ tư. [...] Nhưng cô nói cô phải quay lại, và khi họ hòa vào đám đông một lần nữa, bạn nhảy của cô bị kéo đi với vẻ mặt hoảng sợ về phía khu vực hoàng gia, [...]
  • .Con voi bị làm cho hoảng sợ bởi những con chuột.
  • .Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được.

AI