Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frak
động từ
(verb)
/
f
ɹ
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Mẹ kiếp
động từ
Fuck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
frak
Nguyên thể
(infinitive)
frak
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
frak
ked
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
frak
king
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
鸟
niǎo
Chết tiệt, mẹ kiếp
靠
kào
Đụ, địt, mẹ kiếp
Tiếng Tây Ban Nha
hijo de puta
Đồ khốn!, mẹ kiếp!
fuck
Mẹ kiếp!
puta
Mẹ kiếp, chết tiệt
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eff
frig
feck
copulate with
Họ từ
(word family)
cùng gốc
frak
frak
ed
Xấu; hèn hạ; thật đáng xấu hổ
tính từ
frak
el
Bị lừa
tính từ
frak
taline
Chemokine liên quan đến việc truyền tín hiệu hóa học trong hệ thống miễn dịch
danh từ
frak
tur
Kiểu chữ màu đen, đặc biệt được sử dụng ở các nước nói tiếng Đức từ thế kỷ 16 cho đến Thế chiến thứ hai
danh từ
Ví dụ
And
I
say
,
“
Where
the
frak
did
everyone
get
a
fake
ID
anyway
?”
Her
frizzy
blond
hair
was
pulled
up
into
a
twist
on
top
of
her
head
,
and
she
had
on
billowing
hakama
pants
that
nearly
overwhelmed
her
skinny
frame
and
a
gray
T-shirt
that
said
FRAK
OFF
AI
1
Mẹ kiếp
1
Mẹ kiếp
1
Mẹ kiếp