Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-goon
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Phấn đấu hướng tới một số hành động; tương tự như -maxx, nhưng cũng hàm ý sự sai lầm hoặc ngu ngốc
động từ
to strive towards some action; similar to -maxx, but also implies misguidedness or foolishness
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
-goon
Nguyên thể
(infinitive)
-goon
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
-goon
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
-goon
ing
Phân từ I
(present participle)
AI
1
Phấn đấu hướng tới một số hành động
1
Phấn đấu hướng tới một số hành động
1
Phấn đấu hướng tới một số hành động