bate
C2động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Giảm, làm giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the force of something; to abate.
- Nín, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To restrain, usually with the sense of being in anticipation
- Cắt bỏ, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cut off, remove, take away.
- Sự tranh chấp, cuộc cãi vãdanh từkhông đếm được (uncountable)Strife; contention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bate an aceđộng từ | động từ | Thực hiện sự giảm nhẹ hoặc giảm bớt ít nhất |
| bateleur eagledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bateleur |
| batement lightdanh từ | danh từ | Cửa sổ hoặc một phần của cửa sổ có các cạnh thẳng đứng nhưng có ngưỡng cửa không nằm ngang, chẳng hạn như nơi cửa sổ đi theo góc nghiêng của cầu thang |
| with bated breathcụm giới từ | cụm giới từ | Với hơi thở giảm |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 3
Gầy mòn
- Gầy mòn, héo honTo waste away.
Ví dụ
- […] .[...] và cho đến ngày nhắm mắt, ông vẫn nín thở khi kể lại câu chuyện về cú đánh bằng cây gậy liễu.
- Autumne , , mucke .Ngoài ra, vào mùa thu, hãy gạt bớt đất quanh rễ cây ô liu để lộ chúng ra, nhưng thay vào đó hãy bón thêm phân tốt.
- , / person's ; […]Khi sự hèn hạ được tôn vinh, đừng tước bỏ / giá trị của địa vị chỉ vì lợi ích của một cá nhân; [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc bate- bateauThuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ)danh từ
- bateidCác loài amphipod thuộc họ Bateidaedanh từ
- batefulGây tranh chấp; gây tranh cãitính từ
- batelessKhông được giảm bớt hoặc khuất phục; không thể bị cùn, cắt bớt hoặc giảm xuống bất cứ điều gì khác ngoài sức mạnh hoặc cường độ tối đatính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibaten“to abate”
- từ tiếng Pháp cổabatre“to knock down”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibate“contention”
- từ tiếng Pháp cổbatre
- từ tiếng Latinhbatto
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Thụy Điểnbeta“maceration, tanning”