Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any substance, especially food, used in catching fish, or other animals, by alluring them to a hook, snare, trap, or net.
- Bả, mồi độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food containing poison or a harmful additive to kill animals that are pests.
- Dụ, nhử, gài bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To attract with bait; to entice.
- Lộ liễu, rành rànhtính từObvious; blatant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bait sth (with sth)đặt mồi vào cái gì (bằng cái gì)
- bait sbkhiêu khích ai, chọc tức ai
Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 1
Mồi nhử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mồi nhử, bẫyAnything which allures; something or someone used to lure or entice someone or something into doing something.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that lures or entices a specified group.
Ví dụ
- bắt vài con bằng mồi
- “” , Pamella , “ … .”Một trong những “cô gái” bị lợi dụng theo cách này, Pamella Bordes, sau này đã kể lại việc mình từng “thuộc một nhóm lớn … bị dùng làm mồi nhử tình dục”.
- , . , , .Một điểm dừng ngắn, nhưng không có thức ăn nước uống. Những chặng nghỉ như vậy thường được người dân xứ này dành cho lũ ngựa của họ, đặc biệt là sau khi leo đồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc baitNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibayte
- từ tiếng Bắc Âu cổbeita“food, bait”
- từ tiếng German nguyên thủy*baitō“that which is bitten, bait”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibayten
- từ tiếng Bắc Âu cổbeita“to bait, cause to bite, feed, hunt”
- từ tiếng German nguyên thủy*baitijaną“to cause to bite, bridle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha