Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
baitly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
b
eɪ
t
l
i
/
Nghĩa chính
1
Trắng trợn; rõ ràng
trạng từ
Blatantly; clearly; obviously.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
baitly
Dạng gốc
(base form)
more baitly
So sánh hơn
(comparative)
most baitly
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
clearly
apparently
obviously
openly
evidently
visibly
Xem thêm 9
Nguồn gốc
(etymology)
bait
“obvious”
+
-ly
AI
1
Trắng trợn
1
Trắng trợn
1
Trắng trợn