Dịch

openly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách thẳng thắntrạng từIn an open manner; visibly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. openlyDạng gốc (base form)
  2. more openlySo sánh hơn (comparative)
  3. most openlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

admit openlyCông khai thừa nhận
discuss openlyThảo luận cởi mở
live openlySống công khai
openly gayCông khai đồng tính
speak openlyNói chuyện cởi mở
talk openlyNói chuyện cởi mở
weep openlyKhóc công khai
openly mockedBị chế giễu công khai

Ví dụ

  • , , .Chúng ta phải nói lên suy nghĩ của mình một cách cởi mở, tranh luận những bất đồng một cách trung thực, nhưng luôn theo đuổi sự đoàn kết.
  • .Anh ấy công khai mình là furry.
  • .Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiopenli
  2. từ tiếng Anh cổopenlīċe

Ngôn ngữ khác

AI