Dịch

in the open

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngoài trời, nơi thoáng đãngcụm giới từOutdoors.
  2. Lộ thiên, công khai, rõ ràngcụm giới từEasily visible; out of shelter or concealment.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

in the open airỞ ngoài trời

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Công khai
  1. Công khai, rõ ràngKnown to various people.

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • , .

AI