Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
under cover
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ʌ
n
d
ə
ˈ
k
ʌ
v
ə
/
US
/ˈ
ʌ
n
d
ɚ ˈ
k
ʌ
v
ɚ/
Nghĩa chính
1
Được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc nơi trú ẩn
cụm giới từ
Protected by a covering or shelter.
Cụm động từ
(phrasal verb)
under cover
of
Dưới sự che chở của
Cụm từ khác
(phrase)
under cover of darkness
Đồng nghĩa với under cover of night
under cover of night
Ẩn hoặc được bảo vệ bởi bóng tối của màn đêm
under cover of something
Nhờ che giấu bởi một thứ
under cover of the night
Thừa lúc đêm tối
Ví dụ
When
it
started
to
rain
we
got
under
cover
.
The
burglars
came
under
cover
of
darkness
.
We
advanced
under
cover
of
darkness
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
undercover
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
a cubierto
Dưới vỏ bọc
AI
1
Được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc nơi trú ẩn
1
Được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc nơi trú ẩn
1
Được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc nơi trú ẩn