Dịch

undercover

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌʌndɚˈkʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giấu diếm, lén lúttính từPerformed or happening in secret.
  2. Hoạt động bí mậttính từEmployed or engaged in spying or secret investigation.
  3. Người hoạt động bí mậtdanh từA person who works undercover.
  4. Bảo hiểm thiếuđộng từTo provide too little coverage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undercoverNguyên thể (infinitive)
  2. undercoversSố nhiều (plural)
  3. undercoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. undercoveringPhân từ I (present participle)
  5. more undercoverSo sánh hơn (comparative)
  6. most undercoverSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

undercover agentĐiệp viên bí mật
undercover police officerCảnh sát chìm
undercover cardanh từĐồng nghĩa với ghost car
undercover copCảnh sát chìm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 6- 14- 0 14 16- 17- 16- 19-.Các ước tính về độ chệch được báo cáo ở đây phụ thuộc vào giả định rằng nhóm 6 đến 14 tuổi bị bỏ sót với cùng tỷ lệ như nhóm trẻ em 0 đến 14 tuổi và rằng nhóm 16 đến 17 tuổi bị bỏ sót với cùng tỷ lệ như nhóm 16 đến 19 tuổi.
  • ?Bạn có định vào vai ngầm không?
  • .Tôi là một cảnh sát ngầm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI