Nghĩa chính
- Giấu diếm, lén lúttính từPerformed or happening in secret.
- Hoạt động bí mậttính từEmployed or engaged in spying or secret investigation.
- Người hoạt động bí mậtdanh từA person who works undercover.
- Bảo hiểm thiếuđộng từTo provide too little coverage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undercoverNguyên thể (infinitive)
- undercoversSố nhiều (plural)
- undercoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- undercoveringPhân từ I (present participle)
- more undercoverSo sánh hơn (comparative)
- most undercoverSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undercover agent | Điệp viên bí mật | |
| undercover police officer | Cảnh sát chìm | |
| undercover cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ghost car |
| undercover cop | Cảnh sát chìm |
Ví dụ
- 6- 14- 0 14 16- 17- 16- 19-.Các ước tính về độ chệch được báo cáo ở đây phụ thuộc vào giả định rằng nhóm 6 đến 14 tuổi bị bỏ sót với cùng tỷ lệ như nhóm trẻ em 0 đến 14 tuổi và rằng nhóm 16 đến 17 tuổi bị bỏ sót với cùng tỷ lệ như nhóm 16 đến 19 tuổi.
- ?Bạn có định vào vai ngầm không?
- .Tôi là một cảnh sát ngầm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc undercoverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- coverdễ nhầmChỉ hoạt động bí mật dưới một danh tính hoặc vỏ bọc giả, khác với under cover trong nghĩa tìm chỗ che chở.