Dịch

encubierto

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/enkuˈbjeɾto/

Nghĩa chính

  1. Ngụy trang, giấu giếmtính từveiled, hidden
  2. Ngầm, che giấutính từcovert
  3. Chìm, ngầm, mật vụtính từundercover
  4. Đã che giấu, đã bao cheđộng từpast participle of encubrir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encubiertoDạng gốc (base form)
  2. encubiertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. encubiertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. encubiertaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

agente encubiertodanh từChuột chũi, sĩ quan chìm
espía encubiertoGián điệp bí mật

Ví dụ

  • .Anh ấy bị bắt bởi một cảnh sát ngầm.
  • .Đó là chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ngầm.
  • .Họ đã dùng drone cho cuộc tấn công khủng bố ngụy trang cờ giả do chính phủ thực hiện.

AI