encubierto
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/enkuˈbjeɾto/
Nghĩa chính
- Ngụy trang, giấu giếmtính từveiled, hidden
- Ngầm, che giấutính từcovert
- Chìm, ngầm, mật vụtính từundercover
- Đã che giấu, đã bao cheđộng từpast participle of encubrir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encubiertoDạng gốc (base form)
- encubiertasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- encubiertosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- encubiertaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agente encubiertodanh từ | danh từ | Chuột chũi, sĩ quan chìm |
| espía encubierto | Gián điệp bí mật |
Ví dụ
- .Anh ấy bị bắt bởi một cảnh sát ngầm.
- .Đó là chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ngầm.
- .Họ đã dùng drone cho cuộc tấn công khủng bố ngụy trang cờ giả do chính phủ thực hiện.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung