Dịch

covert

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bí mậttính từSecret, surreptitious, concealed.
  2. Chịu quyền giám hộ hôn nhântính từUnder coverture.
  3. Vật che phủ, chỗ che đậydanh từA covering.
  4. Lớp ngụy trang, lốt cải trangdanh từA disguise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. covertDạng gốc (base form)
  2. covertsSố nhiều (plural)
  3. more covertSo sánh hơn (comparative)
  4. most covertSo sánh nhất (superlative)
  5. covertestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

covert actionHành động lén lút
covert missionNhiệm vụ bí mật
covert operationChiến dịch ngầm
covert surveillanceSự giám sát bí mật
covert warChiến tranh bí mật
covert-coatdanh từChiếc áo khoác thích hợp để mặc khi chơi game bắn súng, thường có màu trung tính và có khả năng chống gió hoặc chống thấm nước
covert hackdanh từCon ngựa cưỡi đến và đi săn (ngược lại với việc người thợ săn cưỡi trong cuộc đi săn)
covert hounddanh từMột con chó săn hoặc chó săn, một con chó để chăn hươu, đặc biệt là giống gellgi xứ Wales, tổ tiên của Chó chăn cừu xứ Wales và Chó chăn cừu Úc

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Rậm rạp
  1. Rậm rạp, có bóng râm, khuất gióHidden, covered over; overgrown, sheltered.

Ví dụ

  • Dù là chiến tranh công khai hay thủ đoạn ngấm ngầm
  • […] , .[…] một quyền hưởng dụng riêng cho người phụ nữ không thể được lập ra trừ khi bà ta chịu quyền giám hộ hôn nhân, hoặc trừ khi đang chuẩn bị kết hôn ngay sau đó.
  • , , […]Bên trong khu rừng đó có một trảng đất kín đáo, Cạnh một khúc cạn hẹp mà họ biết rất rõ […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicovert
  2. từ tiếng Pháp cổcovert
  3. từ tiếng Latinhcoopertus

AI