Nghĩa chính
- Trong bí mật hoặc ẩn náucụm giới từIn secrecy or in hiding.
- Của một con ngựa: bị hạn chế thể hiện tốt nhất trong một cuộc đua, nhằm đánh lừa người khác về tiềm năng của nócụm giới từOf a horse: restrained from performing at its best in a race, so as to mislead others regarding its potential.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- I’ll .
- .