Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự lén lút, rón réndanh từkhông đếm được (uncountable)The attribute or characteristic of acting in secrecy, or in such a way that the actions are unnoticed or difficult to detect by others.
- Lén tiếp cận, xâm nhập lén lútđộng từTo conceal or infiltrate through the use of stealth.
- Lén tháo bao cao suđộng từngoại động từ (transitive)To subject (someone) to stealthing (sexual intercourse without a condom through deception, for example removing the condom mid-act).
- Lén lút, vụng trộm, bí mậttính từkhông so sánh (not comparable)Surreptitious; secret; not openly acknowledged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stealthNguyên thể (infinitive)
- stealthsSố nhiều (plural)
- stealthedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stealthingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by stealth | Bằng cách lén lút | |
| stealth aircraft | Máy bay tàng hình | |
| stealth bomberdanh từ | danh từ | Máy bay ném bom tàng hình |
| stealth modedanh từ | danh từ | Chế độ ẩn danh |
| stealth technology | Công nghệ tàng hình | |
| stealth-taxđộng từ | động từ | Ban hành hoặc thu thuế lén lút |
| stealth taxdanh từ | danh từ | Loại thuế mới hoặc tăng hoặc khoản phí tương tự khác được đưa ra nhằm ngăn cản mọi người chú ý đến nó |
| stealth gamedanh từ | danh từ | Loại trò chơi điện tử trong đó người chơi chủ yếu sử dụng kỹ năng lén lút để tránh hoặc vượt qua kẻ thù |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Hành vi vụng trộm
- đếm được (countable)Hành vi vụng trộm, vụ trộm lénAn act of secrecy, especially one involving thievery.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lén lút
Họ từ (word family)
cùng gốc stealthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistelthe
- từ tiếng Anh cổstǣlþ
- từ tiếng German nguyên thủy*stēliþō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] [...] (273).[Nhà vua] thấy phù hợp[...] để bồi thường theo lệnh này cho các nguyên đơn vì những vụ trộm cắp xảy ra với họ vào mùa đông năm ngoái (273).
- […] . , . , , . , ? […][…] bao cao su. Tôi đã thấy anh ấy đeo vào rồi tháo ra sau đó, nên không phải anh ấy cố lén tháo bao cao su. Hơn nữa, kinh nguyệt của tôi luôn thất thường, có khi sáu tuần mới có một lần. Nhưng lần gần nhất có là khi nào nhỉ? Tôi không thể[…]
- ; ; giấu việc chuyển giới; sống kín; sống giấu việc chuyển giới