Nghĩa chính
- Giấu giếm, lén lút, vụng trộmtính từCharacterized by or resembling stealth or secrecy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stealthyDạng gốc (base form)
- stealthierSo sánh hơn (comparative)
- stealthiestSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giấu giếm
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- diễn tập quân sự lén lút
- .Chiếc máy bay này có khả năng tàng hình và mang theo tên lửa hành trình.
- , , .Đêm qua, khoảng hai giờ sáng, tôi bị đánh thức bởi tiếng bước chân lén lút đi ngang qua phòng mình.