Dịch

stealthy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giấu giếm, lén lút, vụng trộmtính từCharacterized by or resembling stealth or secrecy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giấu giếm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • diễn tập quân sự lén lút
  • .Chiếc máy bay này có khả năng tàng hình và mang theo tên lửa hành trình.
  • , , .Đêm qua, khoảng hai giờ sáng, tôi bị đánh thức bởi tiếng bước chân lén lút đi ngang qua phòng mình.

AI