Nghĩa chính
- Vụng trộm, thầm kíndanh từThe act of one who sneaks.
- Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm léntính từSecret or underhand; not openly avowed.
- Phân từ hiện tại của sneakđộng từpresent participle and gerund of sneak
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sneakingDạng gốc (base form)
- sneakingsSố nhiều (plural)
- more sneakingSo sánh hơn (comparative)
- most sneakingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sneaking suspiciondanh từ | danh từ | Linh cảm hay linh cảm; một niềm tin dựa trên ít bằng chứng |
| cat and kitten sneakingdanh từ | danh từ | Trộm cắp bình đựng rượu, bình lít và rượu thiếc nhỏ từ các nhà công cộng |
| lob-sneakingdanh từ | danh từ | Trộm cắp tiền mặt của một cửa hàng cho đến khi |
| sneaking regarderdanh từ | danh từ | Liên quan đến sức mạnh vật chất Chủ nghĩa cộng hòa Ireland: một người đồng cảm với nó mà không tích cực ủng hộ nó; ai đó mà sự phản đối của nó là không rõ ràng hoặc không hết lòng |
Họ từ (word family)
cùng gốc sneakingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- puarka.Sau đó là những tràng cười vui vẻ và lời trêu đùa trước cảnh vài người đàn ông đang lấm lét lẻn về nhà với những tảng thịt lợn lớn.
- ?Bạn đang rón rén tiến lại gần tôi đấy à?
- .Sami bị bắt quả tang khi đang lén trốn ra ngoài.