Dịch

sneaking

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈsnikɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Vụng trộm, thầm kíndanh từThe act of one who sneaks.
  2. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm léntính từSecret or underhand; not openly avowed.
  3. Phân từ hiện tại của sneakđộng từpresent participle and gerund of sneak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sneakingDạng gốc (base form)
  2. sneakingsSố nhiều (plural)
  3. more sneakingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sneakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sneaking suspiciondanh từLinh cảm hay linh cảm; một niềm tin dựa trên ít bằng chứng
cat and kitten sneakingdanh từTrộm cắp bình đựng rượu, bình lít và rượu thiếc nhỏ từ các nhà công cộng
lob-sneakingdanh từTrộm cắp tiền mặt của một cửa hàng cho đến khi
sneaking regarderdanh từLiên quan đến sức mạnh vật chất Chủ nghĩa cộng hòa Ireland: một người đồng cảm với nó mà không tích cực ủng hộ nó; ai đó mà sự phản đối của nó là không rõ ràng hoặc không hết lòng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • puarka.Sau đó là những tràng cười vui vẻ và lời trêu đùa trước cảnh vài người đàn ông đang lấm lét lẻn về nhà với những tảng thịt lợn lớn.
  • ?Bạn đang rón rén tiến lại gần tôi đấy à?
  • .Sami bị bắt quả tang khi đang lén trốn ra ngoài.

AI