Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stealth mode
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
ɛ
l
θ
ˈ
m
oʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Chế độ ẩn danh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A period of secretiveness by a company.
Ví dụ
We
went
into
stealth
mode
to
avoid
alerting
competitors
to
our
upcoming
new
launch
.
AI
1
Chế độ ẩn danh
1
Chế độ ẩn danh
1
Chế độ ẩn danh