Nghĩa chính
- Sự lừa gạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of actions and/or schemes fabricated to mislead someone into believing a lie or inaccuracy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deceptionDạng gốc (base form)
- deceptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deliberate deception | Sự lừa dối có chủ ý | |
| master of deception | Bậc thầy lừa dối | |
| obtain by deception | Chiếm đoạt bằng thủ đoạn lừa dối | |
| practice deception | Thực hiện hành vi lừa dối | |
| self-deceptiondanh từ | danh từ | Sự tự dối mình |
| Deception Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quần đảo Nam Shetland Islands |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc deceptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidecepcioun
- từ tiếng Pháp cổdecepcion
- từ tiếng Latinhdēcipiō“to deceive”
Ví dụ
- .Cô ta lấy được tiền từ người khách du lịch bằng thủ đoạn lừa gạt.
- .Các ảo thuật gia dùng thuật đánh lừa.
- lừa dối, lừa gạt