Dịch

fetch

B1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Tìm về, đem vềđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To retrieve; to bear towards; to go and get.
  2. Bán được, đạt giáđộng từngoại động từ (transitive)To obtain as price or equivalent; to sell for.
  3. Việc đi lấy, việc mang vềdanh từAn act of fetching, of bringing something from a distance.
  4. Tiếng chửi nhẹthán từMinced oath for fuck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fetchNguyên thể (infinitive)
  2. fetchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fetchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fetchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fetch sb/sthđi đón ai, đi lấy cái gìto fetch help/a doctorđi tìm sự giúp đỡ/đi mời bác sĩ
  • fetch sb sthlấy cái gì cho aiCould you fetch me my bag?Bạn lấy giúp tôi cái túi được không?
  • fetch sthbán được với giá gì

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 7
Đến được
  1. Đến được, đạt tớiTo bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bán được
Thực hiện

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifecchen“to get and bring back, fetch; to come for, get and take away; to steal; to carry away to kill; to search for; to obtain, procure”
  2. từ tiếng Anh cổfeċċan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fatōną
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổ*fæcce“evil spirit formerly thought to sit on the chest of a sleeping person; a mare”
  2. từ tiếng Ireland cổfáith“seer, soothsayer”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bạn phải đi lấy một ít đường để tiếp tục làm theo công thức.
  • , , $5,000Nếu bạn thay lốp mới và lau chùi nó một chút, chiếc xe chắc sẽ bán được khoảng 5.000 đô la
  • tiến lên hoặc lùi lại

AI