Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Tìm về, đem vềđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To retrieve; to bear towards; to go and get.
- Bán được, đạt giáđộng từngoại động từ (transitive)To obtain as price or equivalent; to sell for.
- Việc đi lấy, việc mang vềdanh từAn act of fetching, of bringing something from a distance.
- Tiếng chửi nhẹthán từMinced oath for fuck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fetch sb/sthđi đón ai, đi lấy cái gìto fetch help/a doctorđi tìm sự giúp đỡ/đi mời bác sĩ
- fetch sb sthlấy cái gì cho aiCould you fetch me my bag?Bạn lấy giúp tôi cái túi được không?
- fetch sthbán được với giá gì
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 7
Đến được
- Đến được, đạt tớiTo bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fetchNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạifecchen“to get and bring back, fetch; to come for, get and take away; to steal; to carry away to kill; to search for; to obtain, procure”
- từ tiếng Anh cổfeċċan
- từ tiếng German nguyên thủy*fatōną
danh từ
- từ tiếng Anh cổ*fæcce“evil spirit formerly thought to sit on the chest of a sleeping person; a mare”
- từ tiếng Ireland cổfáith“seer, soothsayer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn phải đi lấy một ít đường để tiếp tục làm theo công thức.
- , , $5,000Nếu bạn thay lốp mới và lau chùi nó một chút, chiếc xe chắc sẽ bán được khoảng 5.000 đô la
- tiến lên hoặc lùi lại