veiled
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được che khăn voantính từCovered by a veil.
- Ẩn ý, bóng giótính từPartly hidden or concealed.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| veiled platedanh từ | danh từ | Tấm bị mờ; nghĩa là một tấm ảnh đã vô tình tiếp xúc với bức xạ (chẳng hạn như ánh sáng), dẫn đến sự suy giảm chất lượng hình ảnh không mong muốn |
| thinly-veiledtính từ | tính từ | Cố giấu đi nhưng vẫn bị phát hiện; ngụy trang kém |
| veiled chameleondanh từ | danh từ | Loài tắc kè hoa sống trên cây có vảy nổi bật trên đầu, Chamaeleo calyptratus, có nguồn gốc từ bán đảo Ả Rập phía tây nam |
Họ từ (word family)
cùng gốc veiledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( , ?).Như thường lệ, Ayesha trùm khăn che mặt giống như bức tượng Nữ thần Sự thật bằng đá cẩm thạch.
- , “ ,” . .Khi được hỏi về lời đe dọa bóng gió đối với Giáo sư Jones rằng ông ấy sẽ phải hối hận, cô Smith cho biết ý cô là sẽ nộp đơn khiếu nại chính thức chống lại Giáo sư Jones vì tội quấy rối.
- ?Đó có phải là lời đe dọa bóng gió không?