Dịch

under cover of something

UK/ˈʌndə ˈkʌvə əv ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈʌndɚ ˈkʌvɚ əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Nhờ che giấu bởi một thứ

Ví dụ

  • .Họ đã di chuyển khi trời tối để không bị thấy.

AI