Dịch

baithak

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Địa điểm linh thiêng trong Ấn Độ giáodanh từA sacred site in Hinduism.
  2. Kiểu uốn cong đầu gối sâu trong thể dục dụng cụ Ấn Độdanh từA kind of deep knee bend in Indian gymnastics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baithakDạng gốc (base form)
  2. baithaksSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiबैठकbaiṭhak

AI