cebo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθebo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mồidanh từbait
- Thức ăn gia súcdanh từfodder
- Ngũ cốc, hạt ngũ cốcdanh từgrain
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của cebarđộng từfirst-person singular present indicative of cebar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ceboDạng gốc (base form)
- cebosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cebolla albarranadanh từ | danh từ | Mực; hành biển |
| cebolla de verdeodanh từ | danh từ | Hành tím; hành lá |
| cebolla escaloniadanh từ | danh từ | Củ hẹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mỡ động vật
- Mỡ động vật, mỡ bòtallow
Ví dụ
- .Ai không đặt mồi vào câu câu không câu được gì.
- ¿ ?Bạn đã dùng loại mồi nào để bắt những con cá này?
- .Có một cửa hàng bán mồi trong khu phố của tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc ceboNgôn ngữ khác
Tiếng Trung