Dịch

cebo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθebo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mồidanh từbait
  2. Thức ăn gia súcdanh từfodder
  3. Ngũ cốc, hạt ngũ cốcdanh từgrain
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của cebarđộng từfirst-person singular present indicative of cebar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceboDạng gốc (base form)
  2. cebosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cebolla albarranadanh từMực; hành biển
cebolla de verdeodanh từHành tím; hành lá
cebolla escaloniadanh từCủ hẹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mỡ động vật
  1. Mỡ động vật, mỡ bòtallow

Ví dụ

  • .Ai không đặt mồi vào câu câu không câu được gì.
  • ¿ ?Bạn đã dùng loại mồi nào để bắt những con cá này?
  • .Có một cửa hàng bán mồi trong khu phố của tôi.

AI