Dịch

famous

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nổi tiếngtính từA1well known or widely recognized.
  2. làm cho nổi tiếngđộng từA2ngoại động từ (transitive)to cause someone or something to become well known.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. famousDạng gốc (base form)
  2. more famousSo sánh hơn (comparative)
  3. famouserSo sánh hơn (comparative)
  4. most famousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • famous for sthnổi tiếng về cái gìHe became internationally famous for his novels.Anh ấy trở nên nổi tiếng toàn cầu nhờ các cuốn tiểu thuyết của mình.
  • famous as sthnổi tiếng với tư cách cái gìShe was more famous as a writer than as a singer.Cô ấy nổi tiếng hơn với tư cách là một nhà văn hơn là một ca sĩ.

Cụm từ (phrase)

become famousTrở nên nổi tiếng
famous for somethingNổi tiếng về điều gì
internationally famousNổi tiếng quốc tế
make someone famousLàm cho ai nổi tiếng
world famousNổi tiếng khắp thế giới
world-famoustính từNổi tiếng khắp thế giới
Internet famoustính từNổi tiếng trong bối cảnh Internet
famous last wordsdanh từLời nói cuối cùng đáng chú ý trước khi chết, đặc biệt là lời nói của một người nổi tiếng hoặc nhân vật lịch sử

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, xuất sắcExcellent.

Ví dụ

  • .Anh ấy là một ngôi sao nhạc pop nổi tiếng người Nhật.
  • .Một số người chỉ nổi tiếng trong phạm vi thành phố của họ.
  • Job's .Pagett quả là một kẻ an ủi chỉ khiến người khác thêm phiền lòng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fame-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạifamous
  2. từ tiếng Anglo-Normanfamous
  3. từ tiếng Latinhfāmōsus

AI