Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm cạn kiệt sức lực hoặc sức chịu đựng của cơn đói; khiến cho người ta rất đóiđộng từngoại động từ (transitive)To exhaust the strength or endurance of, by hunger; to cause to be very hungry.
- Giết chóc, hoặc gây ra đau khổ lớn lao bằng cách tước đoạt hoặc từ chối bất cứ thứ gì cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill, or to cause great suffering to, by depriving or denying anything necessary.
- Ép buộc, kiểm soát hoặc hạn chế bởi nạn đóiđộng từngoại động từ (transitive)To force, control, or constrain by famine.
- Chết vì đói; chết đóiđộng từnội động từ (intransitive)To die of hunger; to starve to death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rag and Famishdanh từ riêng | danh từ riêng | Câu lạc bộ Quân đội và Hải quân ở London, Anh |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chịu đói khát đến mức kiệt sức hoặc gần như chết
- nội động từ (intransitive)To suffer extreme hunger or thirst, so as to be exhausted in strength, or to nearly perish.
Họ từ (word family)
cùng gốc famishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifamisshe
- từ tiếng Pháp cổafamer
Ví dụ
- [] .
- , ?
- […] .