Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc quá trình bị đóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or process of being famished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famishmentDạng gốc (base form)
- famishmentsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nạn đói
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Famine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .