Dịch

famishment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hoặc quá trình bị đóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or process of being famished.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. famishmentDạng gốc (base form)
  2. famishmentsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nạn đói
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Famine.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI