Dịch

iconic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính biểu tượngtính từRelating to, or having the characteristics of, an icon.
  2. Đặc trưng, nhận diệntính từDistinctive, characteristic, indicative of identity.
  3. Đại diện tiêu biểutính từFamously and distinctively representative of its type.
  4. Tượng trưngtính từRepresenting something; symbolic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iconicDạng gốc (base form)
  2. more iconicSo sánh hơn (comparative)
  3. most iconicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

iconic designThiết kế mang tính biểu tượng
iconic figureNhân vật mang tính biểu tượng
iconic imageHình ảnh mang tính biểu tượng
iconic landmarkĐịa danh mang tính biểu tượng
iconic songBài hát mang tính biểu tượng
iconic stylePhong cách biểu tượng
iconic skyscraperNhà chọc trời mang tính biểu tượng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một động tác đặc trưng trong võ thuật
  • , Coltrane’s .Cái chết của Coltrane trở thành một trong những sự kiện đại diện tiêu biểu, luôn khắc sâu trong tâm trí của những nhạc sĩ trẻ.
  • , , , […]Một bức chân dung người nào đó phần lớn mang tính tượng trưng, nhưng không hoàn toàn như vậy vì bức tranh vải không có kết cấu da, cũng như không có khả năng nói hay cử động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặc trưng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

icon-ic

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnīconicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổεἰκονικόςeikonikós

AI