Nghĩa chính
- Nổi tiếng, lừng danhtính từMuch discussed or written about.
- Mang tính lịch sử, lâu đờitính từHistorical.
- Nhiều tầngtính từHaving multiple storeys; multistoried.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- storiedDạng gốc (base form)
- more storiedSo sánh hơn (comparative)
- most storiedSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc storiedVí dụ
- , , , , .Chắc chắn là đôi lúc họ có thể kiểm soát bóng tốt hơn, nhưng họ chơi chặt chẽ, có tổ chức và hầu như không tạo cơ hội nào cho những vị khách lừng danh kể từ đó trở đi.
- . , , .Một số là những vũ khí mang tính lịch sử. Với cây giáo dài từng này, giờ đây đã cong queo, năm mươi năm trước Nathan Swain đã giết mười lăm con cá voi chỉ trong khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn.
- [.]Ngay khi tia nắng ban mai đầu tiên phóng vút như một mũi tên vàng xuyên qua vùng đất hoang vu nhiều tầng này, chúng tôi đã đến được cánh cổng phía xa của bức tường bên ngoài.