Nghĩa chính
- Cực kỳ tốttrạng từIn a celebrated manner.
- Như đã biết, một cách nổi tiếngtrạng từIndicates that the act, state, or occurrence described by the sentence is famous. In such a manner as to become famous or produce something that would become famous.
- Rất tốt đẹp, hòa hợp, suôn sẻtrạng từReally well, having great rapport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famouslyDạng gốc (base form)
- more famouslySo sánh hơn (comparative)
- most famouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get along famously | Rất hòa thuận | |
| get on famously | Rất hòa hợp |
Ví dụ
- , .Bà nổi tiếng là không biết lái xe, nhưng bà đã đưa máy đo nồng độ cồn vào áp dụng để xử lý những kẻ say xỉn cố tình lái xe.
- .Những người bạn cùng phòng mới rất hòa hợp với nhau.
- .Chúng tôi đã rất hòa hợp với nhau.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc famouslyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha