Dịch

notoriously

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Khét tiếngtrạng từIn a notorious or notable manner; as is commonly known.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. notoriouslyDạng gốc (base form)
  2. more notoriouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most notoriouslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

notoriously unreliableKhét tiếng là không đáng tin
notoriously unpredictableNổi tiếng là thất thường

Nguồn gốc (etymology)

notorious-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạinotoryously

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bản thân Orton từng khét tiếng với việc làm hỏng sách thư viện trước khi tự mình viết sách
  • .Algeria khét tiếng là tụt hậu trong lĩnh vực này
  • ’ .Chữ viết nguệch ngoạc của bác sĩ nổi tiếng là khó đọc

AI