Nghĩa chính
- Khét tiếngtrạng từIn a notorious or notable manner; as is commonly known.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notoriouslyDạng gốc (base form)
- more notoriouslySo sánh hơn (comparative)
- most notoriouslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notoriously unreliable | Khét tiếng là không đáng tin | |
| notoriously unpredictable | Nổi tiếng là thất thường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bản thân Orton từng khét tiếng với việc làm hỏng sách thư viện trước khi tự mình viết sách
- .Algeria khét tiếng là tụt hậu trong lĩnh vực này
- ’ .Chữ viết nguệch ngoạc của bác sĩ nổi tiếng là khó đọc