Dịch

proverbial

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc tục ngữ, như tục ngữtính từOf, resembling, or expressed as a proverb, cliché, fable, or fairy tale.
  2. Mang tính hình tượngtính từOptionally placed before an element of a well-known proverb or metaphor to emphasize that the element is not being used in a literal sense (see Usage notes below)
  3. Nổi tiếng, kinh điển, rập khuôntính từWidely known; famous; stereotypical.
  4. Từ thay thế, từ lóngdanh từUsed to replace a word that might be considered unacceptable in a particular situation, when using a well-known phrase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proverbialDạng gốc (base form)
  2. proverbialsSố nhiều (plural)
  3. more proverbialSo sánh hơn (comparative)
  4. most proverbialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

the proverbial dog that caught the carcụm từĐồng nghĩa với dog that caught the car
up the proverbialChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Háng
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Háng, tinh hoànThe groin or the testicles.

Ví dụ

  • : .Con hải ly trong trường hợp này đã giữ vững tiếng tăm của loài vật này: sản lượng của nó rất lớn.
  • sữa đã đổ kinh điển
  • . , “ .”Ông Obama tự thể hiện mình là một gương mặt mới, không dính líu đến Washington và nền chính trị thông thường quen thuộc.

AI