Dịch

glory

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡlɔː.ɹi/US/ˈɡloɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vẻ lộng lẫy, vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great beauty and splendor.
  2. Vinh quang, danh tiếng, thanh danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Honour, admiration, or distinction, accorded by common consent to a person or thing; high reputation; renown.
  3. Sự tôn kính, lời ca tụng, sự tôn vinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Worship or praise.
  4. Hân hoan, vui mừng khôn xiếtđộng từTo exult with joy; to rejoice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gloryNguyên thể (infinitive)
  2. gloriesSố nhiều (plural)
  3. gloriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gloryingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Hào quang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emanation of light supposed to shine from beings that are specially holy. It is represented in art by rays of gold, or the like, proceeding from the head or body, or by a disk, or a mere line.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vinh quang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglory
  2. từ tiếng Pháp cổglorie“glory”
  3. từ tiếng Latinhglōria“glory, fame, renown, praise, ambition, boasting”

Cùng gốc (doublet)gloria

Ví dụ

  • , .Nhìn qua ngọn nến mờ ảo với đôi mắt ướt đẫm của anh, cô trông như thể có một vầng hào quang tỏa sáng quanh đầu.
  • (đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
  • (đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh

AI