Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Vẻ lộng lẫy, vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great beauty and splendor.
- Vinh quang, danh tiếng, thanh danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Honour, admiration, or distinction, accorded by common consent to a person or thing; high reputation; renown.
- Sự tôn kính, lời ca tụng, sự tôn vinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Worship or praise.
- Hân hoan, vui mừng khôn xiếtđộng từTo exult with joy; to rejoice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Hào quang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emanation of light supposed to shine from beings that are specially holy. It is represented in art by rays of gold, or the like, proceeding from the head or body, or by a disk, or a mere line.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- honordễ nhầmvinh quang, sự huy hoàng (thường đi kèm với sự nổi tiếng và thành công rực rỡ)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gloryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglory
- từ tiếng Pháp cổglorie“glory”
- từ tiếng Latinhglōria“glory, fame, renown, praise, ambition, boasting”
Cùng gốc (doublet)gloria
Ví dụ
- , .Nhìn qua ngọn nến mờ ảo với đôi mắt ướt đẫm của anh, cô trông như thể có một vầng hào quang tỏa sáng quanh đầu.
- (đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
- (đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh