Nghĩa chính
- Thời kỳ huy hoàngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Period in which an individual or group exhibits great success and wealth
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 49 .Đội San Francisco 49ers đã có những ngày tháng huy hoàng dưới thời Joe Montana và có thể đang trở lại mạnh mẽ dưới thời Alex Smith.
- , .Đừng mãi bám víu vào thời huy hoàng quá khứ, nếu không bạn sẽ bị tụt hậu đấy.
- .Hãy cùng nâng ly chúc mừng những ngày tháng huy hoàng của chúng ta.