gloria
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải gloriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lightweight fabric used for umbrellas and dresses.
- Kinh vinh danh, kinh sáng danhdanh từđếm được (countable)A doxology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gloriaDạng gốc (base form)
- gloriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gloria in excelsis deo | Vinh danh thiên chúa trên trời | |
| gloria patri | Kinh vinh tụng chúa cha | |
| Santa Gloriadanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh của giáo xứ Saint Ann, Middlesex, Jamaica |
Họ từ (word family)
cùng gốc gloriaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgloria
Cùng gốc (doublet)glory
Ví dụ
- , , ; .Các bài kinh vinh danh, thánh thi và vài bản dịch thánh ca phổ biến được hát rất tuyệt vời; tôi chưa từng nghe buổi hát cộng đoàn nào truyền cảm hơn thế.
- .Đây là những tài liệu liên quan đến vụ án kỳ lạ về tàu Gloria Scott.
- .Gloria đã không sống ở Rio nhiều năm rồi.