Dịch

glory be

thán từ (interjection)
UK/ˈɡlɔː.ɹi biː/US/ˈɡloɹ.i bi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiênthán từUsed to express surprise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , : , .
  • . , , . .
  • .

AI